Thép Xây Dựng

DTH15.jpg

Gồm các loại thép sau:


Thép cuộn :


  • từ 6.0 ly, 6.4 ly, 8 ly, 10.0 ly.

  • Mác thép : SWRM 10, SWRM 11,SWRM 12,…

  • Tiêu chuẩn cũa Nhật : JIS G3505-1980/2004.

Thép gân:


  • Từ đường kính D10, D12, D14,D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D35,D36, D38, D41, D43, D51.

  • Mác thép SD295A : dùng cho các công trình xây dựng, dân dụng.

  • Mác thép SD390 (thép cường độ cao) dùng trong các công trình xây dựng như cao ốc , cầu đường, các công trình nhà máy thuỷ điện.

  • Mác thép 460.

  • Tiêu chuẩn của Nhật : JIS G3112-2004 / ASTM A615/A615M-96a.

  • Kích thước: chiều dài của các loại thép gân: 11.7 m/cây.

Thép tròn trơn :


  • Đường kính từ P12,P14, P16, P18, P20, P22,P25,...

  • Kích thước chiều dài của các lọai thép tròn trơn từ: 8m,8.6m,12m/cây.

  • Mác thép SS330, SS400, CT3, ....

  • Theo tiêu chuẩn : JIS G3101-2004, GOST 380-94....